An Lành
08:30:33
Nhâm ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/09/1998: Nhằm ngày 17 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/09/1998

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
7
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
17
Ngày Nhâm Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhDương Liễu Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Cát tinh)

“Đẩu tinh đại cát phước vô cùng • Cầu tự cầu tài sự sự thông • Thi cử đề danh vang bốn bể • Gia đường êm ấm dạ hân hoan.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/09/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/09/1998

1. Ngày 07/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 07/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 17 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 07/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/09/1998 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Đẩu. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →