An Lành
11:38:42
Giáp NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 08/07/1998: Nhằm ngày 15 tháng 6 năm Mậu Dần Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 08/07/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1998
8
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Mậu Dần
15
Ngày Tân Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 08/07/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 08/07/1998

1. Ngày 08/07/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 08/07/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 06 năm Mậu Dần (Ngày Tân Tỵ, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 08/07/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 08/07/1998 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Đê. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 08/07/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →