An Lành
10:50:53
Quý TỵHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/07/1998: Nhằm ngày 16 tháng 6 năm Mậu Dần Âm lịch (Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/07/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1998
9
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Mậu Dần
16
Ngày Nhâm Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhDương Liễu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/07/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Nhập trạch
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/07/1998

1. Ngày 09/07/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/07/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 06 năm Mậu Dần (Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Kỷ Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử.

2. Ngày 09/07/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/07/1998 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/07/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →