Lịch Âm ngày 22/09/1998: Nhằm ngày 2 tháng 8 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 22/09/1998
Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.
“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 22/09/1998
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xuất hành
- Nhập học
- Cầu tài lộc
- Gặp gỡ quý nhân
- Trồng trọt
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 22/09/1998
1. Ngày 22/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 22/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 08 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Dậu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 22/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 22/09/1998 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Kiến, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 65/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 22/09/1998 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.