An Lành
08:30:33
Nhâm ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 23/09/1998: Nhằm ngày 3 tháng 8 năm Mậu Dần Âm lịch (Mậu Tuất, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/09/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
23
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Mậu Dần
3
Ngày Mậu Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐườngCát Nhật

Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhBình Địa Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/09/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/09/1998

1. Ngày 23/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 23/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 08 năm Mậu Dần (Ngày Mậu Tuất, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 23/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/09/1998 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →